以一当百

yǐ yī dāng bǎidĩ nhất đương bách

Hán Việt: dĩ nhất đương bách · Pinyin: yǐ yī dāng bǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

当:相当。一个人抵挡一百个人。形容军队英勇善战。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 當 (đương) + 百 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một địch trăm
  • Biên soạn Every one (of them) is worth a hundred

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当:相当。一个人抵挡一百个人。形容军队英勇善战。

Eng

  • Cihui 以一當百 ǐyīdāngbǎi f.e. Every one (of them) is worth a hundred

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一当十 · 以一持万 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一驭万 · 以一當十 · 以一击十 · 以一儆百