以一當十

yǐ yī dāng shídĩ nhất đương thập

Hán Việt: dĩ nhất đương thập · Pinyin: yǐ yī dāng shí

Tổng quan

ĐƯƠNG THẬP lấy một chọi mười; lấy ít địch nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

当:相当。一个人抵挡十个人。形容军队英勇善战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容以寡敵眾,奮勇作戰。《三國演義》第九九回:「今魏兵來追,必然死戰,汝等須以一當十,吾以伏兵截其後。」也作「以一擊十」、「用一當十」。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 當 (đương) + 十 (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy một chọi mười: lấy ít địch nhiều
  • Biên soạn pit one against ten

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容以寡敵眾,奮勇作戰。《三國演義》第九九回:「今魏兵來追,必然死戰,汝等須以一當十,吾以伏兵截其後。」也作「以一擊十」、「用一當十」。

Eng

  • Cihui 以一當十 ǐyīdāngshí f.e. pit one against ten

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一持万 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一驭万 · 以一击十 · 以一当百 · 以一儆百 · 以一知万