以一警百

yǐ yī jǐng bǎi dĩ nhất cảnh bách

Hán Việt: dĩ nhất cảnh bách · Pinyin: yǐ yī jǐng bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (nhất) + (cảnh) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懲罰一個人,以警戒眾人。《漢書.卷七六.尹翁歸傳》:「以一警百,吏民皆服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惩罚一个人来警戒其他的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"以一儆百"。 2.惩罚一人以警戒众人。

Eng

  • Cihui 以一警百 ǐyījǐngbǎi f.e. punish one to warn others