以一馭萬

yǐ yī yù wàn dĩ nhất ngự vạn

Hán Việt: dĩ nhất ngự vạn · Pinyin: yǐ yī yù wàn

Tổng quan

kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (nhất) + (ngự) + (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驭:驾驶,控制。形容抓住关键,可以控制全局。

Eng

  • CC-CEDICT to control a key point is to be master of the situation (idiom)
  • Cihui to control a key point is to be master of the situation (idiom)