以一驭万

yǐ yī yù wàndĩ nhất ngự vạn

Hán Việt: dĩ nhất ngự vạn · Pinyin: yǐ yī yù wàn

Tổng quan

kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

驭:驾驶,控制。形容抓住关键,可以控制全局。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握關鍵以駕馭全局。如:「只要掌握住學習的方法,就能以一馭萬,觸類旁通。」也作「以一持萬」。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 馭 (ngự) + 萬 (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một điều khiển vạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驭:驾驶,控制。形容抓住关键,可以控制全局。

Eng

  • Cihui to control a key point is to be master of the situation (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一当十 · 以一持万 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一當十 · 以一击十 · 以一当百 · 以一儆百