以偏概全

yǐ piān gài quán dĩ thiên khái toàn

Hán Việt: dĩ thiên khái toàn · Pinyin: yǐ piān gài quán

Tổng quan

(nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ | khái quát hóa

Cấu tạo: (dĩ) + (thiên) + (khái) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ | khái quát hóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以少數的例證或特殊的情形,強行概括整體。如:「調查取樣務必審慎,避免以偏概全,造成誤導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:用;偏:片面;概:概括;全:全部。用片面的观点看待整体问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.片面地根椐局部现象来推论整体,得出错误的结论。
  • Tân Hoa Tự Điển 以用;偏片面;概概括;全全部。用片面的观点看待整体问题。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to take a part for the whole|to generalize
  • Cihui 以偏概全 ǐpiāngàiquán f.e. take a part for the whole