以儆效尤

yǐ jǐng xiào yóu dĩ cảnh hiệu vưu

Hán Việt: dĩ cảnh hiệu vưu · Pinyin: yǐ jǐng xiào yóu

Tổng quan

răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)。用對一個壞人或一件壞事的嚴肅處理來警告那些學做壞事的人。

Cấu tạo: (dĩ) + (cảnh) + (hiệu) + (vưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)。用對一個壞人或一件壞事的嚴肅處理來警告那些學做壞事的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儆,警告;尤,過錯。「以儆效尤」指對某一壞人所做的壞事處以重刑,來嚇阻其他想要仿效做壞事的人。《歧路燈》第九三回:「況這些槍手們,即令果是科目中人,也成了斯文的蟊賊,自宜按律究辦,以儆效尤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儆:使人警醒,不犯错误;效:仿效,效法;尤:过失。指处理一个坏人或一件坏事,用来警告那些学着做坏事的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用处理一个坏人或一件坏事的办法,以警告学做坏事的人。语本《左传.庄公二十一年》"郑伯效尤,其亦将有咎!"
  • Tân Hoa Tự Điển 儆使人警醒,不犯错误;效仿效,效法;尤过失。指处理一个坏人或一件坏事,用来警告那些学着做坏事的人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to warn against following bad examples; as a warning to others
  • Cihui (idiom) to warn against following bad examples; as a warning to others