以免

yǐ miǎn dĩ miễn

Hán Việt: dĩ miễn · Pinyin: yǐ miǎn

Tổng quan

để tránh | để không

Cấu tạo: (dĩ) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tránh | để không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免得、省得。如:「我們應該養成『酒後不開車』的習慣,以免發生事故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于下半句话开头,表示上文的目的在于使下文的结果不致发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用于下半句话开头,表示上文的目的在于使下文的结果不致发生。

Eng

  • CC-CEDICT in order to avoid|so as not to
  • Cihui in order to avoid; so as not to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免得 · 省得