以免
dĩ miễn
Hán Việt: dĩ miễn · Pinyin: yǐ miǎn
Tổng quan
để tránh khỏi; để khỏi phải. trên công trường cần phải tăng cường biện pháp an toàn, để tránh xảy ra tai nạn lao động. 借閱的書籍應該在限期之內歸還,以免妨礙流通. mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn
1.用于下半句话开头,表示上文的目的在于使下文的结果不致发生。
免得、省得。如:「我們應該養成『酒後不開車』的習慣,以免發生事故。」
Nghĩa
Việt
- Cihui để tránh
- Cihui để không
- Tần suất từ dĩ miễn/dĩ vấn: để tránh/để tránh khỏi/để khỏi phải; (e) rằng, (sợ) rằng, để... không để... khỏi; để tránh , để không; 連 để tránh khỏi; để khỏi phải. trên công trường cần phải tăng cường biện pháp an toàn, để tránh xảy ra tai nạn lao động. 借閱的書籍應該在限期之內歸還,以免妨礙流通. mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn.; để tránh khỏi; để khỏi phải
- Biên soạn in order to avoid; so as not to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免得、省得。如:「我們應該養成『酒後不開車』的習慣,以免發生事故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用于下半句话开头,表示上文的目的在于使下文的结果不致发生。
- Kaggle Zh-Vi for fear
Eng
- Cihui in order to avoid; so as not to
- Tần suất từ conj. in order to avoid; so as not to , Xiǎoxīn, ∼ shàngdàng. Be careful lest you be taken in
Đức
- Handedict um zu verhindern