省得

shěng detỉnh đắc

Hán Việt: tỉnh đắc · Pinyin: shěng de

Tổng quan

tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải. mặc dày một chút cho đỡ lạnh. 你就住在這兒,省得天天來回跑. anh cứ ở đây, đỡ phải hàng ngày phải đi đi về về. 快告訴我吧,省得我著急. mau nói cho tôi biết, để tôi khỏi sốt ruột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"省的"。亦作"省的"。 2.记得; 晓得; 明白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

領悟了解。《五代史平話.梁史.卷上》:「僖宗方在幼沖,縱有忠臣直諫,怎生省得?」《水滸傳》第一回:「你等道眾省得甚麼!碑上分明鑿著遇我而開,你如何阻當!」也作「省的」。

Cấu tạo: 省 (tỉnh) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tránh
  • Cihui để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)
  • Tần suất từ để tránh , để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian); tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải. mặc dày một chút cho đỡ lạnh. 你就住在這兒,省得天天來回跑. anh cứ ở đây, đỡ phải hàng ngày phải đi đi về về. 快告訴我吧,省得我著急. mau nói cho tôi biết, để tôi khỏi sốt ruột.; tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải
  • Biên soạn 省得 hěngde* conj. lest; avoiding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領悟了解。《五代史平話.梁史.卷上》:「僖宗方在幼沖,縱有忠臣直諫,怎生省得?」《水滸傳》第一回:「你等道眾省得甚麼!碑上分明鑿著遇我而開,你如何阻當!」也作「省的」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「把一塊石頭壓在上面,省得他浮起來。」也作「省的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"省的"。亦作"省的"。 2.记得; 晓得; 明白。

Eng

  • Cihui to avoid; so as to save (money or time)
  • Tần suất từ 省得 hěngde* conj. lest; avoiding , Nǐmen yīqǐ qù, ∼ wǒ bù fàngxīn. You go together so that I don't have to worry. ◆v. <coll.> understand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以免 · 免得