省得

shěng de tỉnh đắc

Hán Việt: tỉnh đắc · Pinyin: shěng de

Tổng quan

để tránh | để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cấu tạo: (tỉnh) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tránh | để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領悟了解。《五代史平話.梁史.卷上》:「僖宗方在幼沖,縱有忠臣直諫,怎生省得?」《水滸傳》第一回:「你等道眾省得甚麼!碑上分明鑿著遇我而開,你如何阻當!」也作「省的」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「把一塊石頭壓在上面,省得他浮起來。」也作「省的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"省的"。亦作"省的"; 记得;晓得;明白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"省的"。亦作"省的"。 2.记得;晓得;明白。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid|so as to save (money or time)
  • Cihui to avoid; so as to save (money or time)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以免 · 免得