免得

miǎn demiễn đắc

Hán Việt: miễn đắc · Pinyin: miǎn de

Tổng quan

để tránh; đỡ phải. hỏi vài câu để đỡ phải lạc đường. 我再說明一下,免得引起誤會. tôi xin nói rõ thêm một chút để đỡ bị hiểu lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"免的"。 2.以免; 省得。 3.犹免除。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以免、避免。如:「出外旅遊要注意安全,免得父母擔心。」《水滸傳》第三回:「大郎可把索來綁縛我三個出去請賞,免得負累了你不好看。」《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để không phải
  • Tần suất từ miễn đắc/vấn đắc: miễn cho/để tránh/đỡ phải; (e) rằng, (sợ) rằng, để... không để... khỏi; để không phải; để tránh; để tránh; đỡ phải. hỏi vài câu để đỡ phải lạc đường. 我再說明一下,免得引起誤會. tôi xin nói rõ thêm một chút để đỡ bị hiểu lầm.; để tránh; đỡ phải
  • Biên soạn 免得 iǎnde conj. so as not to; so as to avoid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以免、避免。如:「出外旅遊要注意安全,免得父母擔心。」《水滸傳》第三回:「大郎可把索來綁縛我三個出去請賞,免得負累了你不好看。」《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"免的"。 2.以免; 省得。 3.犹免除。
  • Kaggle Zh-Vi lest

Eng

  • Cihui so as not to; so as to avoid
  • Tần suất từ 免得 iǎnde conj. so as not to; so as to avoid , ¹Zǎo ¹diǎn chūfā ba, ∼ chídào. Start earlier so as not to be late

Đức

  • Handedict damit nicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以免 · 省得