以副養農

yǐ fù yǎng nóng dĩ phó dưỡng nông

Hán Việt: dĩ phó dưỡng nông · Pinyin: yǐ fù yǎng nóng

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (phó) + (dưỡng) + (nông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在农业生产收入不足或不够宽裕的情况下,用副业收入来加以补充。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在农业生产收入不足或不够宽裕的情况下,用副业收入来加以补充。

Eng

  • Cihui 以副養農 ǐfùyǎngnóng f.e. support agriculture with sideline production