以功補過

yǐ gōng bǔ guò dĩ công bổ quá

Hán Việt: dĩ công bổ quá · Pinyin: yǐ gōng bǔ guò

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (công) + (bổ) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用功勞來彌補過失。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「馮異垂翅,而奮翼於澠池,皆能因敗為成,以功補過。」也作「以功覆過」。