以功贖罪

yǐ gōng shú zuì dĩ công thục tội

Hán Việt: dĩ công thục tội · Pinyin: yǐ gōng shú zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (công) + (thục) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用功勞來抵消罪責。《三國志.卷五五.吳書.凌統傳》:「權壯其果毅,使得以功贖罪。」也作「將功折罪」、「將功贖罪」。