以匡不逮

yǐ kuāng bù dǎi dĩ khuông bất đãi

Hán Việt: dĩ khuông bất đãi · Pinyin: yǐ kuāng bù dǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (khuông) + (bất) + (đãi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匡:匡正;不逮:不及,考虑不周的地方。达到改正不周全地方的目的。多用于请人提意见。

Eng

  • Cihui 以匡不逮 ǐkuāngbùdài f.e. correct one's mistakes or make up for one's shortcomings