以卵投石

yǐ luǎn tóu shí dĩ noãn đầu thạch

Hán Việt: dĩ noãn đầu thạch · Pinyin: yǐ luǎn tóu shí

Tổng quan

ấy trứng ném đá, ý nói lấy yếu mà chống mạnh, chắc chắn thất bại. dĩ noãn đầu thạch dĩ noãn đầu thạch ☆Lấy trứng ném đá, ý nói lấy yếu mà chống mạnh, chắc chắn thất bại. trứng chọi đá; châu chấu đá xe。用蛋打石頭。比喻不自量力,自取滅亡。也說以卵擊石。

Cấu tạo: (dĩ) + (noãn) + (đầu) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy trứng ném đá, ý nói lấy yếu mà chống mạnh, chắc chắn thất bại. dĩ noãn đầu thạch dĩ noãn đầu thạch ☆Lấy trứng ném đá, ý nói lấy yếu mà chống mạnh, chắc chắn thất bại. trứng chọi đá; châu chấu đá xe。用蛋打石頭。比喻不自量力,自取滅亡。也說以卵擊石。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿雞蛋去碰石頭。語出《荀子.議兵》:「以桀詐堯,譬之若以卵投石,以指撓沸。」比喻自不量力或以弱攻強,結果必然失敗。《墨子.貴義》:「以其言非吾言者,是猶以卵投石也;盡天下之卵,其石猶是也,不可毀也。」唐.李德裕〈處置楊弁敕〉:「遽亡臣節,仍助凶威,撫弦登陴,曾不興嘆,以卵投石,自取滅亡。」也作「以卵擊石」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿蛋去碰石头。比喻不估计自己的力量,自取灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用蛋去打石头,比喻自不量力,必然失败。

Eng

  • Cihui 以卵投石 ǐluǎntóushí id. fight a hopeless battle