以圓鑿刨
dĩ viên tạc bào
Hán Việt: dĩ viên tạc bào
Tổng quan
(kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)