以家徽裝飾

dĩ gia huy trang sức

Hán Việt: dĩ gia huy trang sức

Tổng quan

huy hiệu (in trên mộc), sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai), vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi (ai), (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, tô điểm, làm hào nhoáng

Cấu tạo: (dĩ) + (gia) + (huy) + (trang) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huy hiệu (in trên mộc), sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai), vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi (ai), (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, tô điểm, làm hào nhoáng