以屈求伸

yǐ qū qiú shēn dĩ khuất cầu thân

Hán Việt: dĩ khuất cầu thân · Pinyin: yǐ qū qiú shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (khuất) + (cầu) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尺蠖、蚯蚓彎曲身體以求伸展前進。語本《易經.繫辭下》:「尺蠖之屈,以求信也。」比喻以表面上的退讓來求取前進的機會。如:「我們要忍辱負重,以屈求伸,才能達到目標。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屈:弯曲;伸:伸直伸展。用弯曲来求得向前伸展。比喻以退为进的策略。
  • Tân Hoa Tự Điển 屈弯曲;伸伸直伸展。用弯曲来求得向前伸展。比喻以退为进的策略。

Eng

  • Cihui take the bit and buffet