以己度人
dĩ kỉ độ nhân
Hán Việt: dĩ kỉ độ nhân · Pinyin: yǐ jǐ duó rén
Tổng quan
suy bụng ta ra bụng người: lấy mình đo người
Nghĩa
Việt
- Cihui suy bụng ta ra bụng người: lấy mình đo người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用自己的猜測來推想別人的心意。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「夫論事料敵,當以己度人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度:揣度,推测。用自己的心思(多指不好的)去猜度别人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"以己之心,度人之心"。
- Tân Hoa Tự Điển 度揣度,推测。用自己的心思(多指不好的)去猜度别人。
Eng
- Cihui 以己度人 ǐjǐduórén f.e. judge others by oneself