以德报德

yǐ dé bào yudĩ đức báo đức

Hán Việt: dĩ đức báo đức · Pinyin: yǐ dé bào yu

Tổng quan

"chinese_explanation": "德恩惠。用恩惠报答恩惠。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

德:恩惠。用恩惠报答恩惠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

別人用恩惠待我,我也同樣的用恩惠回報他。《論語.憲問》:「以直報怨,以德報德。」《鏡花緣》第四三回:「日後回來,替他擇一婚配,完其終身,也算以德報德了。」

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 德 (đức) + 報 (báo) + 德 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 德恩惠。
  • Biên soạn 用恩惠报答恩惠。"}
  • Biên soạn One good turn deserves another

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 德:恩惠。用恩惠报答恩惠。

Eng

  • Cihui 以德報德 ǐdébàodé f.e. One good turn deserves another

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以德报怨