以德报怨
dĩ đức báo oán
Hán Việt: dĩ đức báo oán · Pinyin: yǐ dé bào yuàn
Tổng quan
BÁO OÁN lấy ơn báo oán
德:恩惠。怨:仇恨。不记别人的仇,反而给他好处。
不記仇恨,反以恩德回報他人。《論語.憲問》:「或曰:『以德報怨,何如?』子曰:『何以報德?以直報怨,以德報德。』」《北史.卷七○.韓襃傳》:「所獲賊眾,不足為多,俘而辱之,但益其忿耳。請一切放還,以德報怨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy đức báo oán (thành ngữ)
- Cihui lấy thiện trả ác lấy ơn báo oán。用恩惠回報與別人之間的仇恨。
- Biên soạn return good for evil; requite evil with good
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不记别人的仇,反而用恩德去回报他。
- Kaggle Zh-Vi bite the hands that feeds one
Eng
- Cihui to return good for evil (idiom); to requite evil with good