以德服人

yǐ dé fú rén dĩ đức phục nhân

Hán Việt: dĩ đức phục nhân · Pinyin: yǐ dé fú rén

Tổng quan

lấy đức thu phục người

Cấu tạo: (dĩ) + (đức) + (phục) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy đức thu phục người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用德澤使人信服、臣服。宋.范仲淹〈奏上時務書〉:「臣聞以德服人,天下欣戴;以力服人,天下怨望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以良好的德行使百姓归顺、服从统治者。

Eng

  • Cihui 以德服人 ǐdéfúrén f.e. win a popular following owing to one's virtue