以慎爲鍵
dĩ thận vi kiện
Hán Việt: dĩ thận vi kiện · Pinyin: yǐ shèn wéi jiàn
Tổng quan
lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ) | tiến hành rất cẩn thận
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ) | tiến hành rất cẩn thận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用谨慎作锁。表示处事十分小心,不以言惹祸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用谨慎作锁。表示处事十分小心,不以言惹祸。
Eng
- CC-CEDICT to take caution as the key (idiom); to proceed very carefully
- Cihui to take caution as the key (idiom); to proceed very carefully