以權謀私

yǐ quán móu sī dĩ quyền mưu tư

Hán Việt: dĩ quyền mưu tư · Pinyin: yǐ quán móu sī

Tổng quan

dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (quyền) + (mưu) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:凭借;权:权力;谋:谋求;私:私利。用手中的权力牟取私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 以凭借;权权力;谋谋求;私私利。用手中的权力牟取私利。

Eng

  • CC-CEDICT to use one's position for personal gain (idiom)
  • Cihui 以權謀私 ǐquánmóusī f.e. use/abuse one's power for personal gain