以樞應環

yǐ shū yìng huán dĩ xu ứng hoàn

Hán Việt: dĩ xu ứng hoàn · Pinyin: yǐ shū yìng huán

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (xu) + (ứng) + (hoàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枢:门轴,引申为重要的部分;环:园形之物,这里比喻空虚。枢立环中,可以周转贯通。超脱是非,故能应付是非。也比喻配合自如。