以柔克剛

yǐ róu kè gāng dĩ nhu khắc cương

Hán Việt: dĩ nhu khắc cương · Pinyin: yǐ róu kè gāng

Tổng quan

dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (nhu) + (khắc) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用柔弱之道戰勝剛強。如:「太極拳是一種以柔克剛的拳術。」也作「以柔制剛」。

Eng

  • CC-CEDICT to use softness to conquer strength (idiom)
  • Cihui 以柔克剛 ǐróukègāng f.e. use softness to overcome hardness