以湯沃沸

yǐ tāng wò fèi dĩ thang ốc phí

Hán Việt: dĩ thang ốc phí · Pinyin: yǐ tāng wò fèi

Tổng quan

xử lý tình huống kém (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (thang) + (ốc) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý tình huống kém (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將熱水倒入滾燙的水中,企圖制止水的沸騰。語出《淮南子.原道》:「若以湯沃沸,亂乃逾甚。」比喻不但無法制止,反而助其為虐。也作「以湯止沸」。

Eng

  • CC-CEDICT to manage a situation badly (idiom)
  • Cihui 以湯沃沸 ǐtāngwòfèi f.e. a remedy worse than the sickness