以狸餌鼠
dĩ li nhị thử
Hán Việt: dĩ li nhị thử · Pinyin: yǐ lǐ ěr shǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狸:猫;饵:诱。捉老鼠用猫作诱饵。比喻事情不能成功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用猫来诱捕老鼠,比喻事必无成。狸,同"狸",猫。
- Tân Hoa Tự Điển 狸猫;饵诱。捉老鼠用猫作诱饵。比喻事情不能成功。
Eng
- Cihui 以狸餌鼠 ǐlí'ěrshǔ id. use ineffective measures