以珠彈雀

yǐ zhū tán què dĩ châu đạn tước

Hán Việt: dĩ châu đạn tước · Pinyin: yǐ zhū tán què

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (châu) + (đạn) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用珍珠當彈丸來打鳥雀。比喻行事輕重倒置,得不償失。語本《莊子.讓王》:「以隨候之珠,彈千仞之雀,世必笑之。」

Eng

  • Cihui 以珠彈雀 ǐzhūtánquè id. make a big investment for a small return; give much to get little