以疏間親
dĩ sơ gian thân
Hán Việt: dĩ sơ gian thân · Pinyin: yǐ shū jiàn qīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指关系疏远的人离间关系亲近的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.隐公三年》"远间亲"唐孔颖达疏"齐东郭偃﹑棠无咎专崔氏之政,而侮崔成﹑崔强,是疏远而间亲戚也。"后以"以疏间亲"表示关系疏远的人离间关系亲近的人。