以眼還眼,以牙還牙

yǐ yǎn huán yǎn,yǐ yá huá yá

Pinyin: yǐ yǎn huán yǎn,yǐ yá huá yá

Tổng quan

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ) | nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn | cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Cấu tạo: (dĩ) + (nhãn) + (hoàn) + (nhãn) + + (dĩ) + (nha) + (hoàn) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ) | nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn | cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用瞪眼回击瞪眼,用牙齿咬人对付牙齿咬人。指对方使用什么手段,就用什么手段进行回击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《旧约全书.申命记》"以眼还眼,以牙还牙,以手还手,以脚还脚。"谓以同样的手段或办法进行回击。

Eng

  • CC-CEDICT an eye for an eye, a tooth for a tooth (idiom)|fig. to use the enemy's methods against him|to give sb a taste of his own medicine
  • Cihui an eye for an eye, a tooth for a tooth (idiom); fig. to use the enemy's methods against him; to give sb a taste of his own medicine