以眼還眼,以牙還牙
Pinyin: yǐ yǎn huán yǎn,yǐ yá huá yá
Tổng quan
mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ) | nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn | cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 眼 (nhãn) + 還 (hoàn) + 眼 (nhãn) + , + 以 (dĩ) + 牙 (nha) + 還 (hoàn) + 牙 (nha)
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ) | nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn | cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
Eng
- CC-CEDICT an eye for an eye, a tooth for a tooth (idiom)|fig. to use the enemy's methods against him|to give sb a taste of his own medicine
- Cihui an eye for an eye, a tooth for a tooth (idiom); fig. to use the enemy's methods against him; to give sb a taste of his own medicine