以礼相待

yǐ lǐ xiāng dàidĩ lễ tương đãi

Hán Việt: dĩ lễ tương đãi · Pinyin: yǐ lǐ xiāng dài

Tổng quan

đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用应有的礼节加以接待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用尊敬、禮貌的態度相對待。如:「無論貧富貴賤,她對上門購物的顧客莫不以禮相待,所以生意特別興隆。」

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 禮 (lễ) + 相 (tương) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dùng lễ đối đãi
  • Tần suất từ đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
  • Biên soạn treat sb. with due respect

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用应有的礼节加以接待。

Eng

  • Cihui 以禮相待 ǐlǐxiāngdài f.e. treat sb. with due respect
  • Tần suất từ f.e. treat sb. with due respect

Từ liên quan

Gần nghĩa

相待如宾 · 相待假 · 相待妙 · 相待有 · 相待如賓 · 以礼悔祸 · 相待而成 · 以礼制军