以禮相待
dĩ lễ tương đãi
Hán Việt: dĩ lễ tương đãi · Pinyin: yǐ lǐ xiāng dài
Tổng quan
đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用应有的礼节接待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用应有的礼节加以接待。
Eng
- CC-CEDICT to treat sb with due respect (idiom)
- Cihui 以禮相待 ǐlǐxiāngdài f.e. treat sb. with due respect