以禮相待

yǐ lǐ xiāng dài dĩ lễ tương đãi

Hán Việt: dĩ lễ tương đãi · Pinyin: yǐ lǐ xiāng dài

Tổng quan

đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (lễ) + (tương) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用尊敬、禮貌的態度相對待。如:「無論貧富貴賤,她對上門購物的顧客莫不以禮相待,所以生意特別興隆。」

Eng

  • CC-CEDICT to treat sb with due respect (idiom)
  • Cihui 以禮相待 ǐlǐxiāngdài f.e. treat sb. with due respect