以管窺天

yǐ guǎn kuī tiān dĩ quản khuy thiên

Hán Việt: dĩ quản khuy thiên · Pinyin: yǐ guǎn kuī tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (quản) + (khuy) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 透過竹管看天,僅見天的一小部分。比喻見識片面而狹窄。《喻世明言.卷三二.遊酆都胡母迪吟詩》:「子但據目前,譬如以管窺天,多見其不知量矣。」也作「管中闚天」、「用管窺天」。

Eng

  • Cihui 以管窺天 ǐguǎnkuītiān f.e. look at the sky through a tube