以莛撞鐘

yǐ tíng zhuàng zhōng dĩ đình chàng chung

Hán Việt: dĩ đình chàng chung · Pinyin: yǐ tíng zhuàng zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (đình) + (chàng) + (chung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莛,草莖。「以莛撞鐘」指用草莖去撞鐘,起不了大作用。比喻自不量力,徒勞無功。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「以筦闚天,以蠡測海,以莛撞鐘,豈能通其條貫,考其文理,發其音聲哉?」宋.葉大慶《考古質疑》卷四:「子路曰:建天下之鳴鐘而撞之以莛,豈能發其聲乎?君問先生,無乃猶以莛撞鐘乎?」宋.李新〈上宇文知郡啟〉:「觀海為水,尤慚一勺之微;以莛撞鐘,亦冀小鳴之便。」也作「以莛叩鐘」。