以藤編制的

dĩ đằng biên chế đích

Hán Việt: dĩ đằng biên chế đích

Tổng quan

cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào

Cấu tạo: (dĩ) + (đằng) + (biên) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào