以蚓投魚

yǐ yǐn tóu yú dĩ dẫn đầu ngư

Hán Việt: dĩ dẫn đầu ngư · Pinyin: yǐ yǐn tóu yú

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (dẫn) + (đầu) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用蚯蚓做鱼饵钓鱼。比喻用较小的代价换得较大的收获。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以蚯蚓为饵引鱼来食,即抛砖引玉之意。

Eng

  • Cihui 以蚓投魚 ǐyǐntóuyú id. venture sth. small in order to obtain a large return