以誓言束縛
dĩ thệ ngôn thúc phược
Hán Việt: dĩ thệ ngôn thúc phược
Tổng quan
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)