以身作則

yǐ shēn zuò zé dĩ thân tác tắc

Hán Việt: dĩ thân tác tắc · Pinyin: yǐ shēn zuò zé

Tổng quan

làm gương (thành ngữ) | làm mẫu

Cấu tạo: (dĩ) + (thân) + (tác) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gương (thành ngữ) | làm mẫu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身:自身;则:准则,榜样。以自己的行动做出表率。
  • Tân Hoa Tự Điển 用自己的行动做榜样班上的干部都应该以身作则,处处带头。
  • Tân Hoa Tự Điển 则准则,榜样。以自己的行动做出榜样。

Eng

  • CC-CEDICT to set an example (idiom); to serve as a model
  • Cihui 以身作則 ǐshēnzuòzé f.e. set an example | Jiàoshī yào ∼. A teacher should set an example for the students.