以身作則
dĩ thân tác tắc
Hán Việt: dĩ thân tác tắc · Pinyin: yǐ shēn zuò zé
Tổng quan
làm gương (thành ngữ) | làm mẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm gương (thành ngữ) | làm mẫu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用自己的言行作為他人的榜樣。如:「為人父母者應以身作則,千萬不能口裡說的是一套,做的又是另一套。」
Eng
- CC-CEDICT to set an example (idiom); to serve as a model
- Cihui 以身作則 ǐshēnzuòzé f.e. set an example | Jiàoshī yào ∼. A teacher should set an example for the students.