以身報國

yǐ shēng bào guó dĩ thân báo quốc

Hán Việt: dĩ thân báo quốc · Pinyin: yǐ shēng bào guó

Tổng quan

cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ) | dành cả đời phục vụ tổ quốc

Cấu tạo: (dĩ) + (thân) + (báo) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ) | dành cả đời phục vụ tổ quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡自己的能力來報效國家。《魏書.卷七七.辛雄傳》:「卿等備位納言,當以身報國。」也作「以身許國」。

Eng

  • CC-CEDICT to give one's body for the nation (idiom); to spend one's whole life in the service of the country
  • Cihui to give one's body for the nation (idiom); to spend one's whole life in the service of the country