以身許國
dĩ thân hứa quốc
Hán Việt: dĩ thân hứa quốc · Pinyin: yǐ shēng xǔ guó
Tổng quan
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盡忠報國。《晉書.卷五八.周處傳》:「既悟其奸萌,札與臣等便以身許國,死而後已,札亦尋取梟夷。」也作「以身報國」。
Eng
- CC-CEDICT to dedicate oneself to the cause of one's country (idiom)
- Cihui to dedicate oneself to the cause of one's country (idiom)