以身試法

yǐ shēn shì fǎ dĩ thân thí pháp

Hán Việt: dĩ thân thí pháp · Pinyin: yǐ shēn shì fǎ

Tổng quan

thách thức pháp luật (thành ngữ) | cố tình vi phạm pháp luật cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật。以自己的行為來試試法律的威力。指明知法律的規定而還要去做觸犯法律的事。

Cấu tạo: (dĩ) + (thân) + (thí) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thách thức pháp luật (thành ngữ) | cố tình vi phạm pháp luật cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật。以自己的行為來試試法律的威力。指明知法律的規定而還要去做觸犯法律的事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧法律的制裁而故意犯法。《漢書.卷七六.王尊傳》:「故行貪鄙,能變更者與為治。明慎所職,毋以身試法。」《文明小史》第六○回:「哼哼,他倒敢以身試法嗎?」

Eng

  • CC-CEDICT to challenge the law (idiom)|to knowingly violate the law
  • Cihui to challenge the law (idiom); to knowingly violate the law