以身試險

yǐ shēn shì xiǎn dĩ thân thí hiểm

Hán Việt: dĩ thân thí hiểm · Pinyin: yǐ shēn shì xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (thân) + (thí) + (hiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「以身試法」。見「以身試法」條。01.《歧路燈》第九三回:「向來搜檢夾帶,每每從寬。因其急于功名,以身試險,情尚可宥,遂以誣帶字紙,照例挾出為詞,是亦未嘗不存忠厚也。至于槍手,則斷不能容的。」