以身許國
dĩ thân hứa quốc
Hán Việt: dĩ thân hứa quốc · Pinyin: yǐ shēng xǔ guó
Tổng quan
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许:预先答应给与。把身体献给国家。指宁愿为国家的安危奉献自己的生命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愿将生命献给国家。
- Tân Hoa Tự Điển 许预先答应给与。把身体献给国家。指尽忠报国,临难不顾。
Eng
- CC-CEDICT to dedicate oneself to the cause of one's country (idiom)
- Cihui to dedicate oneself to the cause of one's country (idiom)