以身試法
dĩ thân thí pháp
Hán Việt: dĩ thân thí pháp · Pinyin: yǐ shēn shì fǎ
Tổng quan
thách thức pháp luật (thành ngữ) | cố tình vi phạm pháp luật cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật。以自己的行為來試試法律的威力。指明知法律的規定而還要去做觸犯法律的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui thách thức pháp luật (thành ngữ) | cố tình vi phạm pháp luật cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật。以自己的行為來試試法律的威力。指明知法律的規定而還要去做觸犯法律的事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身:亲身,亲自;试:尝试。试着亲身去做触犯法律的事。指明知故犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓明知法律禁止,仍然亲自去做犯法的事,以图侥幸。
- Tân Hoa Tự Điển 身亲身,亲自;试尝试。试着亲身去做触犯法律的事。指明知故犯。
Eng
- CC-CEDICT to challenge the law (idiom)|to knowingly violate the law
- Cihui to challenge the law (idiom); to knowingly violate the law