以退爲進

yǐ tuì wéi jìn dĩ thối vi tiến

Hán Việt: dĩ thối vi tiến · Pinyin: yǐ tuì wéi jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + 退 (thối) + (vi) + (tiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指以谦让取得德行的进步,后指以退让的姿态作为进取的手段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把退让看作前进『扬雄《法言.君子》"昔乎颜渊以退为进﹐天下鲜俪焉。"李轨注"后名而名先也。"后亦指表面退让,实际上以此作为进升的手段。 2.指表面上退却,其实准备进攻的一种战术或策略。

Eng

  • Cihui 以退為進 ǐtuìwéijìn f.e. retreat in order to advance