以逸待勞
dĩ dật đãi lao
Hán Việt: dĩ dật đãi lao · Pinyin: yǐ yì dài láo
Tổng quan
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức | dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức | dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逸:安闲;劳:疲劳。指在战争中做好充分准备,养精蓄锐,等疲乏的敌人来犯时给以迎头痛击。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多指作战时采取守势,养精蓄锐,让敌人来攻,然后乘其疲劳,战而胜之。原作"以佚待劳"。
- Tân Hoa Tự Điển 逸安闲;劳疲劳。指在战争中做好充分准备,养精蓄锐,等疲乏的敌人来犯时给以迎头痛击。
Eng
- CC-CEDICT to wait at one's ease for the exhausted enemy|to nurture one's strength and bide one's time (idiom)
- Cihui 以逸待勞 ǐyìdàiláo f.e. wait for the enemy to exhaust himself