以逸待勞
dĩ dật đãi lao
Hán Việt: dĩ dật đãi lao · Pinyin: yǐ yì dài láo
Tổng quan
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức | dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức | dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採取守勢,養精蓄銳,待敵方疲倦、實力削弱時,再予以痛擊。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「烽火幸通,勢及并力,以逸待勞,兵之利者也。」《三國演義》第五○回:「若是我用兵時,就這個去處,也埋伏一彪軍馬,以逸待勞。」也作「以佚待勞」。
Eng
- CC-CEDICT to wait at one's ease for the exhausted enemy|to nurture one's strength and bide one's time (idiom)
- Cihui 以逸待勞 ǐyìdàiláo f.e. wait for the enemy to exhaust himself