以鄰爲壑

yǐ lín wéi hè dĩ lân vi hác

Hán Việt: dĩ lân vi hác · Pinyin: yǐ lín wéi hè

Tổng quan

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước | chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (dĩ) + (lân) + (vi) + (hác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước | chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿邻国当做大水坑,把本国的洪水排泄到那里去。比喻只图自己一方的利益,把困难或祸害转嫁给别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 壑水沟。把邻国当作排水的沟壑。常比喻只顾自己的利益,把困难或祸害转嫁给别人以邻为壑,全不为别部、别地、别人想一想,这样的人就叫做本位主义者。

Eng

  • CC-CEDICT to use one's neighbor as a drain|to shift one's problems onto others (idiom)
  • Cihui 以鄰為壑 ǐlínwéihè f.e. shift one's troubles onto others